New York legalizes same - sex ma
(VOA) – There were
hundreds of marriages in the American state of New York on Sunday of
people of the same sex. New York is the sixth state in the nation to permit same-sex marriages and the one with the most people. Beginning in the western town of
Niagara Falls, gay and lesbian couples began being married early in the morning
as soon as Sunday began. In New York City, more than 800 couples applied for a
marriage license. New York lawmakers approved same–sex marriages on
June 24th. The law went into effect Sunday. New York joined the mid-western
state of Iowa and the New England states of Connecticut, Massachusetts, New
Hampshire and Vermont, and the city of Washington D.C. in legalizing gay
marriage.
1. marriage /ˈmærɪdʒ/
(n) the legal relationship between a husband and wife: sự kết hôn, hôn nhân,
lễ cưới
- a same-sex marriage:
đám cưới giữa hai người đồng tính
- a lesbian marriage: đám
cưới giữa 2 người nữ
- a gay marriage: đám
cưới giữa hai người đàn ông
- a happy / unhappy
marriage: một đám cưới hạnh phúc / không hạnh phúc
- an arranged marriage: một
hôn nhân được định sẵn, hôn nhân do cha mẹ
chọn
- Marriage and Family Law:
Luật Hôn nhân Gia đình
- to use a marriage broker
to marry s.o: nhờ mai mối để cưới ai
- to be of marriage age:
ở độ tuổi kết hôn
- to accept a marriage
proposal: chấp nhận lời cầu hôn
2. approve
/əˈpruːv/
(v) to think that somebody / something is good, acceptable or suitable:
tán thành, chấp nhận, phê chuẩn
- approve of s.o /
s.th: đồng ý với một ai / một thứ gì đó
Do you approve of my idea? Bạn có đồng ý với ý kiến của tôi không?
- approve of s.o
doing s.th: chấp nhận ai đó làm việc gì
She doesn't approve of me leaving school this year. Cô ta đã không chấp
nhận cho tôi rời khỏi trường trong năm nay.
- (formal) approve of
one's doing s.th: (trịnh trong) chấp nhận việc làm của một
ai đó
She doesn't approve of my leaving school this year. Cô ấy đã không chấp
nhận việc rời khỏi trường trong năm nay của tôi
Usage notes:
Accept, approve, go along with s.o/s.th, consent. These words
all mean to say that you will do what somebody wants or that you will allow
something to happen.
What is the difference among these words above?
- agree to say that
you will do what somebody wants or that you will allow something to happen:
đồng ý làm những điều ai đó muốn hay cho phép điều gì đó xảy ra
He agreed to let me go early.
Anh ấy đã đồng ý đi theo tôi từ sớm.
- accept to be
satisfied with something that has been done, decided or suggested: đồng ý
với sự hài lòng và thoả mãn
They accepted the court's decision.
Họ đã chấp nhận phán quyết của toà
án.
- approve to
officially agree to a plan, suggestion or request: công khai đồng ý /
chấp thuận
The committee unanimously approved the plan.
Uỷ ban đã nhất trí chấp
thuận kế hoạch này.
- go along with s.o/s.th (rather informal) to agree to something that somebody
else has decided; to agree with somebody else's ideas: mang nghĩa đồng ý
với điều gì do ai khác quyết định và được sử dụng nhiều trong văn nói vì rất
thiếu trịnh trọng
She just goes along with everything he suggests.
Cô ấy chỉ đồng ý với bất
cứ điều gì anh ta đua đề nghị.
- consent
(rather formal)
to agree to something or give your permission for something: đồng ý một
điều gì hay chấp thuận một việc gì (rất trang trọng khi dùng)
She finally consented to answer our questions.
Cô ta cuối cùng cũng chấp
nhận trả lời những câu hỏi của chúng tôi.
3. legalize /ˈliːɡəlaɪz/
(v) to make something legal: hợp thức hoá, hợp pháp hoá
- to legalize homosexuality:
hợp pháp hoá tình dục đồng giới.
- Abortion was legalized in
the 1960s. Việc nạo phá thai đã được hợp
pháp từ
thập niên 60.
Hàng trăm lễ kết hôn của những người cùng giới
diễn ra hôm Chủ Nhật ở New York, Hoa kỳ. New York
là tiểu bang thứ sáu tại nước này cho phép hôn nhân cùng giới và là
nơi có nhiều đồng tính nhất. Khởi đầu từ thị trấn phía tây của thác Niagara, những
cặp đôi cùng giới (cùng nam hay cùng nữ) đã bắt đầu tổ chức kết hôn ngay từ sáng
sớm ngày Chủ Nhật. Tại thành phố New York, hơn 800 đôi
tình nhân đã nộp đơn đăng ký kết
hôn. Những nhà làm luật New York đã phê chuẩn hôn nhân cùng giới vào ngày 24
tháng Sáu. Điều luật đã có hiệu lực vào Chủ Nhật. New York đã cùng tiểu
bang Iowa thuộc miền Trung Tây Hoa Kỳ và các tiêu bang nằm trong vùng New England
là Connecticut, Massachusetts, New Hampshire và
Vermont và Thành phố thủ đô Washington D.C. trong việc hợp thức hóa
hôn nhân đồng tính.