Chile
(VOA) – The presidents
Chile, Colombia, Mexico and Peru have met in Lima to sign a trade agreement.
Mexican President Felipe Calderon described the Pacific Accord as the start of
an important trade area. The agreement increases economic ties among the
four countries with a goal of creating a market that is competitive with
larger economies such as Brazil. It also is designed to develop a plan to grow
trade with Asian markets. The leaders say the agreement could be expanded
later to include Ecuador and other countries in the area.
1. tie /taɪ/
(n) a strong connection between people or organizations:
mối quan hệ khắng khít (thường dủng ở số nhiều)
- economic ties: mối quan hệ
kinh tế
- strengthen / cut
diplomatic ties: tăng cường / cắt đứt mối quan hệ ngoại giao
- The firm has close ties
with an American corporation.
Công ty đã có mối quan hệ khắng khít với
một công ty Mỹ.
- close ties between the two
countries: quan hệ gắn bó giữa hai quốc gia
- to establish commercial
ties with regional countries: xây dựng mối quan hệ thương mại với các
nước trong khu vực
2. competitive
/kəmˈpetətɪv/
(a) ~ (with somebody/something) as good as or better than others:
tính cạnh tranh, sức cạnh tranh
- to lose competitive edge:
mất lợi thế cạnh tranh (dùng theo lối nói thường ngày)
- to ensure a healthy
competitive environment: đảm bảo môi trường cạnh tranh lành mạnh
- to selling at competitive
prices: bán
với giá rất cạnh tranh
- to remain competitive with
other companies: giữ được sức cạnh tranh với các công ty khác.
- to gain a competitive
advantage over rival companies: để đạt được một lợi thế cạnh tranh vượt
trội hơn các công ty đối thủ
3. expand /ɪkˈspænd/
(v) to become greater in size, number or importance; to make something greater
in size, number or importance: mở rộng, phát triển
- an expanding economy: một nền kinh tế đang phát
triển
- to expanded the business by opening two more
stores: mở
rộng kinh doanh bằng việc khai trương hai cửa hiệu nữa.
- Vitenam's population
expanded rapidly in the 1990s. Dân số Việt Nam tăng lên một cách nhanh
chóng trong thập niên những năm 1990.
- to expand into the U.S.
market: mở rộng vào thị trường Hoa Kỳ.
Tổng thống các nước
Chi-lê,
Cô-lôm-bi-a, Mê-xi-cô và Pê-ru đã nhóm họp tại thủ đô Lima để ký kết một
hiệp định thương mại gọi là Pacific Accord. Tổng thống Mê-xi-cô, Felipe Calderon
mô tả Pacific Accord là sự khởi đầu của một khu vực thương mại quan trọng.
Hiệp định
này tăng cường quan hệ kinh tế giữa bốn quốc gia với mục tiêu
hình thành một thị trường cạnh tranh với các nền kinh tế khác lớn hơn như là Bra-xin.
Hiệp định nhằm phát triển kế hoạch tăng
trưởng thương mại với các thị trường tại châu Á.
Lãnh đạo của bốn quốc gia cho biết sau
này, hiệp định có thể được mở rộng gồm cả Ê-cu-a-đo và các quốc gia khác
trong khu vực.