Rank: Member of HONOR Groups: Member
Joined: 5/18/2008 Posts: 318 Location: Cần-Thơ
|
Trong ngôn ngữ Anh-Mỹ cũng giống như tiếng Việt là có một số tiếng lóng khá là thú vị và phong phú cũng giống như trong tiếng Việt. Nay mình share với các bạn cùng xem nhé
Beat it
Đi chổ khác chơi
Big Deal !
Làm Như Quan trọng Lắm, Làm Dử Dậy !
Big Shot
Nhân vật quan trọng
Big Wheel
Nhân vật quyền thế
Big mouth
Nhiều Chuyện
Black and the blue
Nhừ tử
By the way
À này
By any means
By any which way
Cứ tự tiện, Bằng Mọi Giá
Be my guest
Tự nhiên
Break it up
Dừng tay
Come to think of it
Nghĩ kỷ thì
Can't help it
Không thể nào làm khác hơn
Come on
Thôi mà,Lẹ lên, gắng lên, cố lên
Can't hardly
Khó mà, khó có thể
Cool it
Đừng nóng
Come off it
Đừng sạo
Cut it out
Đừng giởn nửa, Ngưng Lại
Dead End
Đường Cùng
Dead Meat
Chết Chắc
Down and out
Thất Bại hoàn toàn
Down but not out
Tổn thương nhưng chưa bại
Down the hill
Già
For What
Để Làm Gì?
What For?
Để Làm Gì?
Don't bother
Đừng Bận Tâm
Do you mind
Làm Phiền
Don't be nosy
đừng nhiều chuyện
Just for fun
Giởn chơi thôi
Just looking
Chỉ xem chơi thôi
Just testing
Thử chơi thôi mà
Just kidding / just joking
Nói chơi thôi
Give someone a ring
Gọi Người Nào
Good for nothing
Vô Dụng
Go ahead
Đi trước đi, cứ tự tiện
God knows
Trời Biết
Go for it
Hảy Thử Xem
Get lost
Đi chổ khác chơi
Keep out of touch
Đừng Đụng Đến
Happy Goes Lucky
Vô Tư
Hang in there/ Hang on
Đợi Tí, Gắng Lên
Hold it
Khoan
Help yourself
Tự Nhiên
Take it easy
Từ từ
I see
Tôi hiểu
It's a long shot
Không Dể Đâu
it's all the same
Củng vậy thôi mà
I 'm afraid
Rất Tiếc Tôi
It beats me
Tôi chiụ (không biết)
It's a bless or a curse
Chẳng biết là phước hay họa
Last but not Least
Sau cùng nhưng không kém phần quan trọng
Little by little
Từng Li, Từng Tý
Let me go
Để Tôi đi
Let me be
kệ tôi
Long time no see
Lâu quá không gặp
Make yourself at home
Cứ Tự Nhiên
Make yourself comfortable
Cứ Tự Tiện
My pleasure
Hân hạnh
out of order
Hư, hỏng
out of luck
Không May
out of question
Không thể được
out of the blue
Bất Ngờ, Bất Thình Lình
out of touch
Lục nghề, Không còn liên lạc
One way or another
Không bằng cách này thì bằng cách khác
One thing lead to another
Hết chuyện này đến chuyện khác
Over my dead body
Bước qua xác chết của tôi đã
|
 Rank: Member of HONOR Groups: Member
Joined: 3/31/2008 Posts: 1,918 Location: Sài Gòn
|
Ủa vậy thì Idiom với phrasal verb cũng là một dạng của tiếng lóng luôn rồi. Nó cũng cái tông là viết vậy nhưng hiểu khác. "A little bird told me" không hiểu theo nghĩa đen là: "Con con chim non nói với tôi" mà hiểu là "Có người nói cho tôi biết"
Nhưng mà tiếng lóng thì dùng trong văn nói còn hai cái kia dùng trong văn viết hoặc nói cũng được (mà trang trọng, có giáo dụ hơn ).
Tui cũng không rõ tiếng lóng là gì lắm, thấy bài của Thắng thì liên tưởng tới mấy cái thành ngữ.
Kiếm ra bài này cũng hay hay:
Tiếng lóng là một dạng ngôn ngữ bao gồm những từ, cụm từ được sử dụng không mang tính nghi thức, trang trọng. Tiếng lóng thường được dùng trong văn nói nhiều hơn văn viết, và thường gắn với một nhóm người hay một ngữ cảnh đặc biệt. Vấn đề đặt ra với người học Tiếng Anh là cần nắm được lúc nào nên và không nên sử dụng tiếng lóng.
Nhiều người chỉ trích việc sử dụng tiếng lóng nhưng thực tế trong Tiếng Anh giao tiếp, chúng ta thường xuyên dùng tiếng lóng. Bí quyết là ở chỗ phải biết dùng tiếng lóng đúng ngữ cảnh. Với người học tiếng Anh, điểm đầu tiên cần ghi nhớ là tiếng lóng chủ yếu dùng khi nói chứ không phải khi viết. Điểm lưu ý thứ hai là bạn nên học tiếng lóng để có thể hiểu khi nghe người khác nói nhưng không nên sử dụng nhiều trong giao tiếp.
Có bai loại tiếng lóng chính gồm: tiếng lóng mang tính công kích; tiếng lóng thông tục; tiếng lóng cấm kỵ sử dụng. Ba loại này được sử dụng với mức độ khác nhau và trong những ngữ cảnh hoàn toàn khác nhau.
Tiếng lóng mang tính công kích, gây gổ cần được dùng thận trọng. Mặc dù tiếng lóng loại này không quá gay gắt nhưng nó sẽ khiến người nghe khó chịu vì bị công kích. Ví dụ khi bạn nói một người là “airhead” tức một kẻ ngu ngốc, những người khác nghe được không thấy sốc bởi biết chỉ là một cách nói đùa nhưng chính người bị đùa sẽ cảm thấy xúc phạm. Dưới đây là một số tiếng lóng mang tính công kích hay được dùng.
airhead
a silly, stupid person
nut | nutter
a crazy or strange person
crap (2)
something worthless (n.) | worthless (adj.)
bastard
an unpleasant, despicable person
dork
a socially awkward person
hooker
a female prostitute, a woman who provides sexual services for payment
pissed (2)
angry, annoyed
pissed (1)
drunk
pissed off
angry, annoyed
Piss off!
Go away!
redneck
a lower-class white person from a rural background
damn
an expression of anger or annoyance
pig (2)
a police officer
pig (1)
an unattractive and unpleasant person
shit (2)
an exclamation that can express annoyance, unpleasant surprise, frustration, pain, etc.
Tiếng lóng thông tục phải rất cẩn thận khi sử dụng. Thường những người không phải là người bản địa được khuyến cáo là không nên dùng loại tiếng lóng này. Nếu sử dụng sai ngữ cảnh, bạn sẽ gây sốc cho cả người giao tiếp và bất cứ ai nghe thấy. Bạn sẽ làm người khác giận giữ, bực tức. Ví dụ:
fanny (2)
a woman's vagina
up shit creek
to be in a difficult situation with little chance of finding a solution
arse | ass (1)
backside, bottom, buttocks
arse | ass (2)
a stupid person, a stubborn fool
bugger (1)
a disliked or pitiful person, usually a man
bugger (2)
an expletive used to express anger or frustration
Up yours!
an offensive insult
cock
penis
nooky | nookie
sex, sexual intercourse
jugs
a woman's breastsBottom of Form
dump (2)
the excretion of solid bodily waste, defecation
screw (1)
to have sexual intercourse (v.) | sexual intercourse (n.)
Tiếng lóng cấm kỵ là loại ngôn từ gây sốc nhất và bạn nên tránh sử dụng. Những người học tiếng Anh, không phải dân bản địa thì không nên dùng loại này. Bạn sẽ làm người nói chuyện với mình nổi giận và bất cứ ai nghe thấy cũng rất khó chịu. Kết quả sẽ không lường trước được. Ví dụ:
arsehole | asshole
a selfish, unpleasant, obnoxious person
wog
an offensive, derogatory term for a person whose skin colour is not white
fuck-up
a serious mistake
fuck off
go away
fuck all
nothing or very little
fuck
to have sex (v.) | sexual intercourse (n.)
ass-kisser
someone who says nice things to someone in order to get something from them
fucked | fucked up
ruined, spoiled, in bad condition
arse-licking
saying nice things to someone in order to get something from them
fuck around
to waste time, to do unimportant or trivial things
(Nguồn: http://forum.vietnamlearning.vn/showthread.php?t=7302 )
|
 Rank: Member of HONOR Groups: ETF Moderator, Member
Joined: 9/15/2008 Posts: 103 Location: Can Tho city
|
quocthang ui, mình nghĩ "khó mà, khó có thể" là Can hardly chứ?? Ví dụ như I can hardly breathe ( Tôi không thể thở nổi ), chứ Can't hardly thì mình dịch thấy nó kỳ kỳ sao đó. 
Cho mình góp vốn chút xíu cho vui cửa vui nhà nghen: ^^
That's the way it has to be: Đành phải vậy thôi.
Hell no: Không, không bao giờ
Cop, fuzz: cảnh sát
What the hell?: Cái quái gì thế?
Same old you: Cậu vẫn cứ như vậy / Cậu vẫn cứ như xưa
I'm in: Tôi tham gia
Got'cha: Bắt được cậu rồi nhé / Lừa được cậu rồi nhé
Done: = Deal, quyết định vậy đi, nhất trí
Fire in the hole: Súng / Đạn tới đây
Oops: Tiêu rồi, thôi chết rồi
Never mind: Kệ đi, đừng bận tâm
Freeze!: Đứng im! Đứng lại! ( câu này mấy chú cảnh sát hay nói lắm nè )
Bottom's up!: Cạn ly!
Cheers!: Dzô! ( cái này thì để co mí người hay nhậu nhẹt nè ^^ )
Whatever: Sao cũng được
So what?: Rồi sao? Thì sao nào?
Bi giờ mình mới nhớ được nhiêu đó hà, mai mốt nhớ ra thêm thì mình bổ sung hén 
|