|
|
1. electricity (n) a form of energy from charged ELEMENTARY
PARTICLES, usually supplied as electric current through cables, wires, etc.
for lighting, heating, driving machines, etc: điện
- a waste of electricity: sự lãng phí điện
- The electricity is off: Cúp điện.
- static electricity: tĩnh điện
2. last (v) to continue for a particular period of time: còn, tồn
tại, kéo dài
- This sum will last me three weeks: Số tiền này chỉ còn đủ cho tôi dùng
trong ba tuần.
- The meeting only lasted (for) a few minutes: Cuộc họp chỉ kéo dài trong
ít phút.
- to last until the end of the week: kéo dài cho đến cuối tuần
3. transportation (n) a system for carrying people or goods from one
place to another using vehicles, roads, etc: sự vận chuyển, sự chuyên chở,
giao thông
- the transportation industry: công nghiệp vận tải
- public transportation: sự chuyên chở công cộng
- transportation costs: chi phí vận chuyển
Một số khu vực ở Trung Quốc đang lâm vào tình trạng thiếu điện do thời tiết
giá lạnh và việc gia tăng sử dụng năng lượng. Hôm thứ năm vừa qua, truyền
thông Trung Quốc cho biết rất nhiều vùng như Hồ Bắc, Hồ Nam, và Thượng Hải
đã bị mất điện. Tân Hoa Xã cho hay đã có khoảng 350 nhà máy năng lượng trên
khắp đất nước công bố tình trạng thiếu than dự trữ. Một số nơi cho biết
thêm
lượng than dự trữ chỉ còn đủ cho ba ngày sử dụng. Thời tiết khắc nghiệt và
các đợt bão tuyết dữ dội trong suốt tuần qua đã gây khó khăn trong vận
chuyển. Đây cũng là nguyên nhân gây ra việc tăng giá than và giá thực phẩm.
|
|