 |
|
|
|
|
|
|
|
Censored by Nguyen Tuan Kiet, General News Editor
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Asian Stock Markets Sink after US Credit Downgrade
|
|
|
|
Edited by Warren Johnson - Nguyen Nam Tran Thursday, Aug 11, 2011
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Asian Stock Markets Sink after US Credit Downgrade
|
|
|
|
Edited by Warren Johnson - Nguyen Nam Tran - Thursday, Aug 11, 2011
|
|
|
|
New Page 1
(VOA) – Measures of stock
prices in Asia and Australia have fallen as trading began early Friday. Measures of Tokyo's Nikkei, Sydney's Australian Securities Exchange, and Seoul's KOSPI
stock market all were down about 4 percent. On Thursday, stock measures dropped
sharply in the United States and Europe. The Dow Jones Industrial Average
dropped more than 500 points that's over 4 percent. That was the index's biggest
drop since October 2008. Major European stock indexes also fell about 4 percent.
Financial experts say investors are concerned that there could be another
recession in the United States.
1. drop /drɑːp/
(v) [intransitive, transitive] to become or make something weaker, lower or
less: giảm, sụt giảm, hạ thấp, rớt giá
- Shares dropped in price by
14% or The price of shares dropped by 14%.
Cổ phiếu đã giảm 14% giá bán
hay Giá cổ phiếu đã giảm 14%.
- We've had to drop our
prices because of the recession.
Chúng tôi đã phải giảm giá bán (các mặt
hàng) do khủng hoảng kinh tế.
- Their share of the market
dropped to 50 percent this year.
Cổ phiếu của họ trên thị trường đã giảm
tới mức 50% trong năm nay.
Usage notes:
- ADV. considerably,
dramatically, drastically, sharply, significantly The price of oil has
dropped significantly. Giá dầu đã giảm mạnh. | slightly | fast,
rapidly | steadily | further
- VERB + DROP be
likely/unlikely to Sales are likely to drop further. Doanh số
có thể sẽ giảm nhiều hơn.
- PREP. below
Nowadays, the price of gold rarely drops below 20 million VND. Hiện nay,
giá vàng hiếm khi rớt xuống dưới mức 20 triệu đồng. | by The
price of rice has dropped by 15 per cent. Giá lúc gạo đã giảm
15%.
| from, to The price of iphone 4 has dropped from 600 to 299 dollars.
Giá bán iPhone 4 đã giảm từ 600 xuống còn 299 đô la.
2. recession /rɪˈseʃn/
(n) a difficult time for the economy of a country, when there is less trade and
industrial activity than usual and more people are unemployed: sự khủng
hoảng kinh tế, tình trạng suy thoái kinh tế
- the impact of the current
recession on manufacturing: tác động của tình trạng suy thoái kinh tế
hiện nay đến sự sản xuất
- policies to pull the
country out of recession: những chính sách thúc đẩy (nền kinh tế) quốc
gia thoát khỏi sự khủng hoảng
- These industries have been
hard hit by recession.
Các ngành công nghiệp này đã bị tác động mạnh bởi
tình trạng suy thoái.
Usage notes:
- ADJ. bad, damaging,
deep, severe, sharp, steep It was
the worst recession since the war. Đây là cuộc khủng hoảng tồi tệ nhất kể
từ sau chiến. | mild | deepening | long, prolonged | short,
short-lived | continuing | global, international, widespread, world,
worldwide | economic, industrial, retail
- VERB + RECESSION cause
| go into, move into, plunge (sth) into, sink into, slip into A rise in
interest rates plunged Britain deeper into recession. Lãi suất tăng làm
cho nước Anh (ngày càng) chìm sâu hơn vào cuộc khủng hoảng. | beat,
combat | climb out of, come out of, emerge from, get (sth) out of, lead sth
out of, move out of, pull (sth) out of active policies to pull the
company out of recession những chính sách tích cực thúc đẩy công ty thoát
khỏi tình trạng suy thoái | end | suffer from | escape (from) | ride
out, survive As dozens of pubs go out of business, others are riding out
the recession. Hàng tá những quán rượu đã đóng cửa, nhưng những quán khác
vẫn hoạt động trong cuộc suy thoái kinh tế này. | worsen
- RECESSION + VERB loom
With a recession looming, consumers are spending less. Với tình trạng suy
thoái kinh tế trước mắt, người tiêu dùng đang chi tiêu ít hơn. | hit
sth | bottom out (= reach the lowest level
- PREP. in (a/the) ~
The economy is in deep recession. Nền kinh tế đang chìm sâu trong cuộc
khủng hoảng.
Chỉ số giá
chứng khoán tại Châu Á và Úc
tụt giá khi giao
dịch vừa bắt đầu sáng thứ Sáu.
Chỉ số Nikkei tại thị trường chứng khoán
Tokyo, chỉ số giao dịch chứng khoán Úc tại sàn Sydney và ch ỉ số Kospi tại sàn Seoul
đều đồng loạt rớt khoảng 4 phần trăm.
Hôm thứ Năm, các chỉ số chứng khoán thị trường Mỹ và châu Âu đã giảm giá mạnh. Chỉ số trung bình công nghiệp Dow
Jones đã rớt hơn 500 điểm tức mất hơn 4% giá trị. Đó là
mức
giảm tồi tệ nhất của chỉ số này kể từ tháng Mười năm 2008. Những chỉ số chứng khoán
hàng đầu châu Âu cũng đã giảm khoảng 4%. Các chuyên gia tài chính cho
biết các nhà đầu tư đang quan ngại về một cuộc khủng hoảng
kép có thể xảy ra
tại Hoa Kỳ.
BizEngUsage - Hiểu đúng thì dùng mới
tinh
=====================================
|
|
Cách phân biệt:
Crisis và Recession
crisis: mang nghĩa
“khủng hoảng” nói chung. Chỉ sự khủng khoảng không những trong kinh tế (economic
crisis) hay trong tài chính (fiscal / financial crisis) mà
con chỉ sự “khủng hoảng” trong chính trị (political crisis) hay
khủng hoảng nội các (cabinet crisis), v.v…
recession: theo định
nghĩa Oxford thì recession mang nghĩa khủng hoảng chủ yếu dùng
trong kinh tế, chỉ tình trạng suy thoái trong năng lực sản xuất, tỷ lệ
thất nghiệp tăng cao. Ngoài ra, theo định nghĩa của
businessdictionary.com thì recession để chỉ tình trạng kinh tế
suy giảm và được xác định chủ yếu bằng việc chỉ ra sự sụt giảm trong 2
quý liên tiếp (hoặc nhiều hơn nữa) của nền kinh tế.
A period of general economic decline; typically defined as a decline
in GDP for two or more consecutive quarters.
Source:
www.businessdictionary.com
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|